PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG
I. PHẦN CÔNG NGHỆ
Công ty CP Dệt May Gia Định – Phong Phú cung cấp các mặt hàng như sau :
Mặt hàng vải Dệt kiếm:
Vải Jacquard: (Rèm Jacquard, Sofa Jacquard …)
- Khổ vải thành phẩm: 190 +/-2 cm và 194+/-2 cm.
- Trọng lượng: 180g/m2 - 350 g/m2 .
- Thành phần sợi : 100% polyester, 50% polyester +50% cotton ; Slub yarn , Chenille…
Vải ngoại thất:
- Vải Oxford : (trơn, sọc màu, carô)
- Khổ vải: 150 + 2 cm v à tuỳ theo yêu cầu đặc biệt của khách hàng (130 – 180cm)
- Trọng lượng v ải: 150 – 180 g/m2
- Thành phần sợi: 100% Polyester, PE spun yarn, yarn dyes…
Vải th ời trang các loại:
Vải Katê (trơn v à s ọc màu)
- Khổ vải: 150 + 2 cm.
- Trọng lượng v ải: 150 – 180 g/m2 .
- Thành phần sợi: T/C , CVC, T/R…
Vải quần các loại:
- Khổ v ải: 150 + 2 cm.
- Trọng lượng vải: 150 – 250 g/m2 .
- Thành phần sợi: 100% polyeser , sợi se T/C ,T/R , Slub yarn , fancy yarn…
Các mặt hàng vải dệt kim:
Thun trơn ( single Jersey),Thun cá mập, cá sấu, vải sọc màu, vải jacquard..
- Dệt từ các loại sợi: T/C, T/R, CVC, 100% Cotton , cotton /spandex , 100% polyester…
Cổ dệt các loại: cổ trơn và jacquard
- Kích cổ lớn nhất: 60 cm
- Dệt trơn và hoa văn trên cổ.
CÁC LOAỊ THIẾT BỊ CHÍNH :
Xí Nghịêp Dệt :
Máy dệt Kiếm:
- Máy Dệt kiếm Jacquard điện tử (Somet /Ý) .
- Máy Dệt kiếm Dobby : ( hiệu Ishikawa /Nhật ; Nouvo Pigone / Ý)
- Năng lực sản xuất : 2.500.000 mét / năm
Máy Dệt kim :
- Máy Dệt kim tròn Single Jersey (Pailung / Đài Loan) :(28G 30’’ 90F)
Chuyên dệt các loại vải : thun trơn ,cá sấu , cá mập ,vải sọc ,vải hoa cài sợi phụ..
- Máy Dệt mini Jacquard (Pailung / Đài Loan) (22G 34’’ 72F)
- Máy Interlock (Pailung / Đài Loan) (28G 34’’ 70F )
- Máy Rib (Pailung / Đài Loan) và Polotelli /Ý)
- Máy dệt cổ Jacquard (Kao – Heung / Đài Loan )
- Máy dệt cổ Matsuya ( Nhật Bản)
- Năng lực sản xuất : 1.500 t ấn v ải / n ăm .
Máy se sợi Two –For- one :
- Máy se Muratec (Nhật ) và máy se Daekun ( Hàn quốc)
- Số lượng : 17 máy.
- Năng lực : 700 tấn / năm .
Se được hầu hết các loại sợi : polyester , cotton , T/C (65/35), …
Ngoài ra còn có một thiết bị chuyên ngành kh ác nh ư :
- Máy mắc phân băng LK :Hàn Quốc
- Máy Đảo sợi (Daekun / Hàn Quốc ;Muratec / Nhật Bản).
- Máy đánh chặt Jumbo( Yamada / Nhật Bản v à Daekun / Hàn Qu ốc) .
- Máy hấp sợi chân không Marui (Nh ật Bản) .
XN Nhuộm :
- Năng lực sản xuất : 5.000.000 m/ năm đối với vải dệt kiếm thành phẩm.
1.800 tấn /1 năm đối với vải dệt kim thành phẩm
- Các thiết bị chính :
Máy so màu quang phổ Orintex (Ý)
Máy pha màu tự động Colorado (Ý)
Máy Nhuộm cao áp : Hisaka (Nh ật Bản) - (220 kg/ mẻ)
Kunnan (Đài Loan) -(300kg /mẻ )
Tongwu (Đài Loan) – (50 kg/mẻ)
Tongwu (Đài Loan) – (150 kg /mẻ)
Tongwu (Đài Loan) – (400 kg/ mẻ)
Tongwu (Đài Loan) - (600 kg/ mẻ)
Thies (Đức ) – (720kg /mẻ)
Máy Nhuộm sợi : (Hisaka /Nhật ;Tongen / Đài Loan ).
Máy định hình v ải Bruckner (Đức ).
Máy Compact Feraro(Ý) ; Máy sấy không sức căng LH &LK (Đài Loan) .
Máy Comfit Poong Kwang ( Hàn Quốc)
Và một số thiết bị khác như : máy giảm trọng ,máy xẻ khổ vải dệt kim và máy hồ xả xoắn vải dệt kim .
Xí nghiệp may Quang Trung :
- Năng lực sản xuất : 1 triệu áo Polo Shirt / năm .
- Các loại thiết bị :
Với 06 chuyền may , và thiết bị chuyên dùng từ khâu cắt , may , ủi, hoàn tất ,dò kim , đóng gói , đai thùng …(Juki , Brother , Pegasus, Kan Sai,
KM (Nhật) ; Eastman(M ỹ) ).
KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG :
- Công ty có hệ thống kiểm soát chất lượng chất lượng sản phẩm theo từng khâu, từng công đoạn
- Đánh giá chất lượng sản phẩm mộc , thành phẩm theo tiêu chuẩn ngành .
- Quản lý hệ thống chất lượng sản phầm theo ISO 9001:2000. |